Trong một số bài đăng trước đây của NailVN có giới thiệu các từ tiếng Anh về Cấu tạo móng tay hay Thuật ngữ sử dụng trong Nail ArtNhận thấy nhu cầu tìm hiểu những từ ngữ thông dụng của ngành nail của mọi người là khá cao, NailVN xin tổng hợp một bài về các dụng cụ trong ngành nail để các thợ nail và các bạn yêu thích ngành nail có cơ hội tìm hiểu nhiều hơn.

Các Mẫu Đầu Móng Tay – Ảnh Internet

Brush
Cọ nói chung. Tên chi tiết và cách sử dụng xem ở đây và đây.
Powder
Bột
Liquid
Nước
Powder Container
Hủ đựng bột
Liquid Container
Hủ đựng nước
Stop-bleeding Anticeptic
Thuốc cầm máu
Buffer
Cục xốp chà lên móng bột trước khi rửa tay
Hand Piece
Bộ phận cầm trong tay để đi máy
Carbide
Đầu diamond để gắn vào handpiece
Gun (Air Brush Gun)
Súng để phun mẫu
Ink
Mực
Stone/ Rhinestone
Đá để gắn vào móng
Loop
Kiểu vẽ móng tay tạo thành những vòng trên đó
Charm
Những đồ trang trí gắn lên móng
Glue
Keo
Dryer
Máy hơ tay
Fan
Quạt
Base Coat
Sơn lót
Top Coat
Sơn bóng
Cuticle Nipper / Cuticle Cutter
Kềm cắt da
Plier
Kềm dùng kẹp hoặc giữ đồ
Cuticle Oil
Tinh dầu bôi lên da sau khi làm móng xong.
Citicle Softener
Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt
Citicle Cream
Kem làm mềm da
Cuticle Pusher
Cây đẩy da
Cotton Coil
Dây bông gòn
Dark
Bột đục
Look Clear
Bột trong
Crispy
Móng giòn dễ gãy
Chip
Móng bị mẻ
Lift
Móng bị hở. Bạn có thể tham khảo bài viết tại đây
Nail Polish
Sơn móng tay nói chung
Nail Clipper
Kềm bấm móng tay
Shape
Hình dạng móng tay bạn có thể tham khảo ở đây.
File
Động tác dũa móng
E-File
Máy dũa điện
Nail File
Dũa móng tay
Emery Board
Cây dũa móng
Nail
Móng tay
Toe
Móng chân
Manicure
Làm móng tay
Pedicure
Làm móng chân
Nail Polish Remover
Tẩy móng tay, tháo móng
Cut Down
Cắt ngắn móng tay
Heel
Gót chân
Polish Change
Đổi màu sơn móng tay
Scrub
Tẩy tế bào chết

Tổng hợp từ nhiều nguồn